Di căn tiếng anh là gì? Có thể bạn cần biết ung thư di căn đến đâu

114

Định nghĩa tiếng việt

Di căn là sự lây lan của bệnh ung thư hoặc các bệnh khác từ một cơ quan hoặc một phần của cơ thể sang một cơ quan khác mà không bị trực tiếp kết nối với nó. Các lần xuất hiện mới của bệnh do đó được tạo ra.

Định nghĩa tiếng anh

The spread of cancer cells from the place where they first formed to another part of the body. In metastasis, cancer cells break away from the original (primary) tumor, travel through the blood or lymph system, and form a new tumor in other organs or tissues of the body. The new, metastatic tumor is the same type of cancer as the primary tumor. For example, if breast cancer spreads to the lung, the cancer cells in the lung are breast cancer cells, not lung cancer cells.

Di căn tiếng anh

Di căn tiếng anh là Metastasis

Ung thư di căn đến đâu?

Di căn thường sẽ được dùng cho bệnh ung thư

Khi khối u phát triển, tế bào ung thư có thể tách ra thành một hoặc nhiều và di chuyển đến vị trí mới cách xa khối u cũ, phát triển thành một ổ mới, gọi là ổ di căn hay vị trí di căn.          

Ngoài ra, tế bào ung thư còn có thể đi theo một đường khác là bạch huyết. Đây là mạng lưới gồm các ống chia ra tương tự như mạch máu và tỏa ra khắp cơ thể, có nhiệm vụ bảo vệ cơ thể. Tế bào ung thư sau khi thoát khỏi khối u gốc có thể xâm nhập vào mạng lưới bạch huyết và mắc lại tại đây, tạo thành ổ di căn.

Ung thư còn có thể di căn theo các lối ít bị cản trở vào trong các hốc, ống của cơ thể. Lấy ví dụ cụ thể như ung thư dạ dày, sau khi tế bào xâm lấn qua thành dạ dày, các tế bào có thể bị bong ra và rơi các ổ bụng, tạo nên di căn ở buồng trứng.

Còn trong thực tế, tế bào ung thư cũng có thể di căn do kỹ thuật mổ. Một con dao mổ cắt ngang qua khối u dính đầy tế bào ung thư cũng có thể gây di căn nếu như chạm phải vào các tế bào lành khác trên đường đi.

Nguồn: https://addisongreen.info

Bình luận