Điều khoản tiếng Anh là gì? Một số từ vựng về chủ đề Hợp đồng

31

Điều khoản trong tiếng Việt là gì?

Điều khoản tiếng Anh là gì

Điều khoản là đơn vị cơ bản trong văn bản pháp luật, hợp đồng, điều lệ… Điều khoản trong các văn bản pháp luật thường được sử dụng để chỉ một bộ phận chính cơ bản cấu thành của văn bản pháp luật. Điều khoản trong hợp đồng thường là các điều kiện, quy tắc, trách nhiệm, yêu cầu mà những bên có liên quan đưa ra cho bên còn lại, để đảm bảo thực hiện theo đúng các điều kiện đó trong hợp đồng

Điều khoản tiếng Anh là gì?

  • Điều khoản tiếng Anh là : Terms
  • Phiên âm:  /tɜːrmz/
  • Định nghĩa: the conditions that people offer, demand or accept when they make an agreement, an arrangement or a contract

[các điều kiện mà mọi người đưa ra, yêu cầu hoặc chấp nhận khi họ thực hiện một thỏa thuận, một thỏa thuận hoặc một hợp đồng]

Ví dụ:

  • peace terms 

[điều khoản hòa bình]

  • They failed to agree on the terms of a settlement.

[Họ đã không đồng ý về các điều khoản của một thỏa thuận]

  • These are the terms and conditions of your employment.

[Đây là các điều khoản và điều kiện tuyển dụng của bạn]

Một số từ vựng về chủ đề Hợp đồng

Điều khoản tiếng Anh là gì

Từ vựng Phát âm Nghĩa Ví dụ
Agreement  /əˈɡriːmənt/ hợp đồng, khế ước, thỏa thuận an international peace agreement
Appendix  /əˈpendɪks/ phụ lục Full details are given in Appendix 3.
Party  /’pɑ:ti/ bên a group of people who are doing something together such as travelling or visiting somewhere
Null and void invalid /nʌl ænd vɔid ‘invəli:d/ miễn trách nhiệm The treaty was declared invalid because it had not been ratified.
In behalf of /in bi:hɑ:f ɔv/ theo ủy quyền của ai We collected money in behalf of the homeless.
Heretofore /’hiətu’fɔ:/  cho đến nay Heretofore, I have came Nha Trang just atime
Herein  /ˌhɪrˈɪn/ ở đây Neither party is willing to compromise and herein lies the problem.
Fulfil  /ful’fil/  thi hành to fulfil your dream/ambition/potential
Arbitration  /,ɑ:bi’treiʃn/ giải  quyết tranh chấp Both sides in the dispute have agreed to go to arbitration.
Clause  /klɔ:z/ điều khoản, mệnh đề It is the object of the verb of the clause.

Nguồn: https://addisongreen.info/

Bình luận