Khu dự trữ sinh quyển tiếng anh là gì ? 8 khu dự trữ khí quyển được UNESCO công nhận ở Việt Nam

646

Khu dự trữ sinh quyển tiếng anh là gì? Bạn có biết đến 8 khu dự trữ khí quyển được UNESCO công nhận ở Việt Nam? Sinh quyển được biết đến là một bộ phận của vỏ Trái Đất chứa đầy vật chất sống (toàn bộ các cơ thể sống) và các sản phẩm do hoạt động sống của chúng sinh ra.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Khu dự trữ sinh quyển là gì?

Khu dự trữ sinh quyển thế giới được hiểu là những khu vực hệ sinh thái bờ biển hoặc trên cạn giúp thúc đẩy các giải pháp điều hòa việc bảo tồn sự đa dạng sinh học với việc phát triển bền vững khu vực đó có giá trị nổi bật và được quốc tế công nhận.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Khu dự trữ sinh quyển tiếng anh là gì?

Khu dự trữ sinh quyển tiếng anh là Biosphere Reserves

Phiên âm: /´baiə¸sfiə/ /ri’zə:v/.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

8 khu dự trữ khí quyển được UNESCO công nhận ở Việt Nam

  • Khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ
  • Khu dự trữ sinh quyển – Vườn quốc gia Cát Tiên
  • Khu dự trữ sinh quyển – Quần đảo Cát Bà
  • Khu dự trữ sinh quyển châu thổ sông Hồng.
  • Khu dự trữ sinh quyển ven biển và biển đảo Kiên Giang
  • Khu dự trữ sinh quyển miền tây Nghệ An
  •  Khu dự trữ sinh quyển Mũi Cà Mau
  • Khu dự trữ sinh quyển – Cù lao Chàm

Bộ từ vựng tiếng anh về môi trường

  • environment /ɛnˈvʌɪrənm(ə)nt/ (n) môi trường
  • environmental /ɪnvʌɪrənˈmɛnt(ə)l/ (a) thuộc về môi trường
  • environmentalist /ɛnˌvʌɪrənˈmɛnt(ə)lɪst/ (n) nhà môi trường học
  • water /ˈwɔːtə/ (n) nước
  • water environment /ˈwɔːtə ɛnˈvʌɪrənm(ə)nt/ (n) môi trường nước
  • air environment /eər ɛnˈvʌɪrənm(ə)nt/ (n) môi trường không khí
  • soil /sɔɪl/ (n) đất
  • soil environment /sɔɪl ɛnˈvʌɪrənm(ə)nt/ (n) môi trường đất
  • ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) hệ sinh thái
  • fauna /ˈfɔːnə/ (n) hệ động vật
  • flora /ˈflɔːrə/ (n) hệ thực vật
  • animal /ˈæn.ɪ.məl/ (n) động vật
  • vegetation /ˌvedʒ.ɪˈteɪ.ʃən/ (n) thực vật, cây cối
  • wildlife /ˈwaɪld.laɪf/ (n) các loài hoang dã
  • instinct /ˈɪn.stɪŋkt/ (n) bản năng
  • extinct /ɪkˈstɪŋkt/ (n) tuyệt chủng
  • extinction /ɪkˈstɪŋk.ʃən/ (n) sự tuyệt chủng
  • climate /ˈklʌɪmət/ (n) khí hậu
  • greenhouse effect /ˈɡriːn.haʊs ɪˌfekt/ (n) hiệu ứng nhà kính.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Chúc các bạn học tập thật tốt nhé !

Bình luận