Kỳ thi chuyển cấp tiếng anh là gì? Chuẩn bị trước kỳ thi chuyển cấp?

522

Trong đời ai cũng sẽ trải qua các lần thi chuyển cấp mà không biết tiếng anh nó là gì. Để biết kỳ thi chuyển cấp tiếng anh là gì? Nên xem qua bài viết này.

Kỳ thi chuyển cấp tiếng anh là gì?

  • Kỳ thi chuyển cấp tiếng Anh là exam level transfer.
  • Phiên âm: /ɪɡˈzæm ˈlev.əl trænsˈfɜːr/.
  • Kỳ thi chuyển cấp là kỳ thi cuối kỳ sau lúc đã hoàn thành 1 cấp học nào đó để bước sang 1 cấp học mới cao hơn. Có nghĩa rõ hơn là học hết Cấp hai (THCS) lên cấp 3 (THPT) sẽ có kỳ thi chuyển cấp (Exam level transfer)

Một vài từ, cụm từ tiếng Anh có liên quan tới kỳ thi chuyển cấp.

Kỳ thi chuyển cấp tiếng Anh là gì?

  1. Exam: Kỳ thi
  2. Tas/ Sit an exam: Dự thi.
  3. Revise: Ôn thi.
  4. Retask: Thi lại.
  5. Test taker: Người dự thi.
  6. Examiner: Người chấm thi.
  7. Pass an exam: Vượt qua kỳ thi.
  8. Graduation examination: Kỳ thi vô cùng tốt nghiệp.
  9. Learn by heart: Học thuộc lòng.
  10. High mark: Điểm cao.
  11. Low mark: Điểm thấp.
  12. Scrape a pass: Vừa đủ đậu.
  13. Fail an exam: Thi trượt.
  14. Academic level: Trình độ học vấn.
  15. TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ THI CỬ.
  16. take an exam (v) đi thi
  17. cheat (v) gian lận
  18. qualification: bằng cấp
  19. graduate (v) vô cùng tốt nghiệp
  20. retake (v) thi lại
  21. test taker sĩ tử, người thi
  22. examiner người chấm thi
  23. mark /mɑːrk /, score /skɔː /, grade /ɡreɪd /: điểm, điểm số
  24. pass /pæs /: điểm trung bình
  25. credit / ˈkredɪt/: điểm tương đối
  26. distinction /dɪˈstɪŋkʃn/ điểm giỏi
  27. high distinction /haɪ dɪˈstɪŋkʃn/: điểm xuất sắc
  28. pass (an exam) /pæs/: đỗ
  29. materials /məˈtɪriəlz/: tài liệu
  30. term /tɜːrm / (Br); semester /sɪˈmestər/ (Am): học kỳ
  31. test /test /, testing /ˈtestɪŋ/: kiểm tra
  32. poor performance /pɔːr pərˈfɔːrməns / : kém (xếp loại hs)
  33. Graduation examination kỳ thi rất tốt nghiệp

Ex:

  • You should study hard because of the upcoming graduation exam: Bạn nên học tập chăm chỉ vì kỳ thi cực tốt nghiệp sắp tới.
  • After graduation exam, maybe I’ll go to the beach to relax: Sau lúc thi cực tốt nghiệp, có lẽ tôi sẽ đi biển để thư giãn.
  • He passed his graduation exam in May 1867: Anh đó đã thi đậu cực tốt nghiệp vào tháng 5 năm 1867.

Chuẩn bị trước kỳ thi chuyển cấp và đặc biệt là kỳ thi THPT Quốc gia sắp tới?

Học nhưng cũng phải giải trí

Các bạn luôn luôn đọc thấy những lời khuyên cho rằng “không nên coi tivi” “Không xài Facebook” trong thời gian căng thẳng này… Tuy là vậy nhưng , chúng ta thử cùng nhau nhìn ở 1 góc độ khác và thực tiễn hơn ở cuộc sống học sinh nào.

Khá nhiều những anh chị đạt điểm cao trong kỳ thi vừa rồi cho rằng: những bạn cần phải phân biệt rõ ràng giữa “lười” và “mệt mỏi”.

Thông thường , chiến thuật được khá nhiều anh chị ứng dụng là “làm rất tốt sẽ có thưởng”. Ví dụ như vừa giải xong một bài toán cực kì khó, “vò đầu bứt tai” cả buổi mới ra, thì tự thưởng cho mình một tiếng chơi game/nghe nhạc/lướt web…

Hoặc là giải được 1 đề toán trên 7 điểm thì tự cho mình giải trí 30 phút chẳng hạn.

Nghĩa là, các bạn cũng phải có những quy ước với bản thân mình, để khi mình đạt được mục tiêu, các bạn sẽ cảm thấy sung sướng. Một lưu ý nhỏ là đối với bạn nào không tự rà soát cực tốt , các bạn có thể nhờ sự giám sát của bạn bè hay gia đình để những bạn thực hiện lộ trình hiệu quả hơn.

Chúc các bạn thành công!

Bình luận