Ốc móng tay tiếng Anh là gì? Món ngon với ốc móng tay

428

Ốc móng tay là gì?

Như tên gọi của nó bởi vì có hình dáng như móng tay nên loại ốc này có tên Ốc móng tay, nó có hình dáng rất dài và thon. 

Hiện nay trên thị trường có 2 loại là ốc móng tay:

Size nhỏ bình thường có chiều dài tầm 5 – 7 cm, ngang khoảng 1,5cm. 

Loại thứ 2 đó là Ốc móng tay chúa cực lớn với 1 kg chỉ có 8 – 10 con, chiều dài tầm 10 – 12 cm và chiều ngàng khoảng 2 – 3 cm. 

Loại ốc móng tay chúa thường được thực khách chọn lựa hơn bởi chúng nhiều thịt, dễ chế biến và ăn có vị ngon hơn so với ốc móng tay thường.

Ốc móng tay tiếng Anh là gì

Ốc móng tay tiếng Anh là gì?

Ốc móng tay tiếng Anh là : 

  • Razor clam (US) – /’reɪzərˈklæm/
  • Razor shell (UK) – /ˈreɪzər ʃel/

Định nghĩa: Razor clam: a shellfish that can be eaten. It has a long thin shell in two parts that can open and close.

[một loài động vật có vỏ có thể ăn được. Nó có một lớp vỏ mỏng dài ở hai phần có thể đóng mở]

Ốc móng tay còn có danh pháp khoa học là Solenidae, nó còn được gọi là ốc mã đao, ốc ngón tay

Một số từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải sản

  • Shrimp /ʃrɪmp/ – Tôm
  • Lobster /ˈlɒb.stəʳ/ – Tôm hùm
  • Mantis shrimp /prawn /’mæntis prɔ:n/ – Tôm tích
  • Cockle /’kɔkl/ – Sò
  • Blood cockle – Sò huyết
  • Scallop /’skɔləp/ – Sò điệp
  • Octopus /’ɒktəpəs/ – Bạch tuộc
  • Abalone /,æbə’louni/ – Bào ngư
  • Eel – Lươn
  • Crab /kræb/ – Cua
  • Squid /skwid/ – Mực ống
  • Cuttlefish /’kʌtl fi∫/ – Mực nang
  • Clam (s) /klæm/ – Nghêu
  • Mussel (s) /ˈmʌ.səl/ – Trai
  • Oyster /’ɔistə/ – Hàu
  • Sea urchin – Nhím biển
  • Jellyfish – Sứa
  • Sea cucumber – Hải sâm
  • Horn snail – Ốc sừng
  • Sweet nail – Ốc hương

Món ngon với ốc móng tay

Ốc móng tay tiếng Anh là gì

  • Ốc móng tay nướng mỡ hành

  • Ốc móng tay làm món xào sả ớt

  • Ốc móng tay xào rau muống

Nguồn: https://addisongreen.info/

Bình luận