Xương sống tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh chủ đề các bộ phận cơ thể người

18

Xương sống là gì?

Xương sống tiếng Anh là gì

Xương sống hay còn được gọi là Cột sống là một cấu trúc xương được tìm thấy ở động vật có xương. Nó được hình thành từ các xương nhỏ gọi là đốt sống, tạo thành một ống sống, một khoang bao quanh và bảo vệ tủy sống

Người trưởng thành thường có xương sống gồm 32 đến 34 đốt sống tạo thành, chia thành 5 đoạn.

Xương sống tiếng Anh là gì?

Xương sống tiếng Anh là : backbone 

Phiên âm:       /ˈbækbəʊn/

Định nghĩa: backbone : the row of small bones that are connected together down the middle of the back

[hàng xương nhỏ được kết nối với nhau ở giữa lưng]

Một số định nghĩa khác của backbone

  • Backbone: the most important part of a system, an organization, etc. that gives it support and strength

[phần quan trọng nhất của một hệ thống, một tổ chức, v.v. mang lại cho nó sự hỗ trợ và sức mạnh]

Ví dụ:

  • Agriculture forms the backbone of the rural economy.

[Nông nghiệp là xương sống của nền kinh tế nông thôn]

  • Backbone: the strength of character that you need to do something difficult

[sức mạnh của tính cách mà bạn cần để làm điều gì đó khó khăn]

Ví dụ:

  • He doesn’t have the backbone to face the truth.

[Anh ấy không có cơ hội để đối mặt với sự thật]

Từ vựng tiếng Anh chủ đề các bộ phận cơ thể người

Xương sống tiếng Anh là gì

Từ vựng Phát âm Nghĩa
Head /hed/ Đầu
Hair /her/ Tóc
Forehead /’fɒrid/ Trán
Temple /’templ/ Thái dương
Face /feis/ Khuôn mặt
Eye /aɪ/ Mắt
Eyebrow /ˈaɪ.braʊ/ Lông mày
Eyelid /’ailid/ Mí mắt
Eyelashes /’ailæ∫/ Lông mi
Iris /’aiəris/ Tròng mắt
Pupil /’pju:pl/ Con ngươi
Cornea /’kɔ:niə/ Giác mạc
Ear /ɪr/ Tai
Earlobe / ɪəʳ ləʊb/ Dái tai
Nose /noʊz/ Mũi
Nostril /’nɒstrəl/ Lỗ mũi
Cheek /tʃiːk/
Jaw /dʒɑː/ Quai hàm
Mouth /maʊθ/ Miệng
Lip /lɪp/

Một số từ vựng về nội tạng cơ thể:

  •  Spinal cord :/ˈspaɪnl kɔːd/: Dây cột sống, tủy sống
  • Throat :/θrəʊt/: Họng, cuống họng
  •  Windpipe :/ˈwɪnd.paɪp/: Khí quản
  • Esophagus :/ɪˈsɒf.ə.gəs/: Thực quản
  • Muscle :/ˈmʌs.ļ/: Bắp thịt, cơ
  • Lung :/lʌŋ/: Phổi
  • Heart :/hɑːt/: Tim
  • Liver :/ˈlɪv.əʳ/: Gan
  • Stomach “/ˈstʌm.ək/: Dạ dày
  • Intestines :/ɪnˈtes.tɪnz/: Ruột
  • Vein :/veɪn/: Tĩnh mạch
  • Artery :/ˈɑː.tər.i/: Động mạch
  • Kidney :/ˈkɪd.ni/: Cật
  • Pancreas :/ˈpæŋ.kri.əs/: Tụy, tuyến tụy
  • Bladder :/ˈblæd.əʳ/: Bọng đái

Nguồn: https://addisongreen.info/

Bình luận